Forex

Forex

Forex

 

Forex (Foreign Exchange) là nơi trao đổi các loại tiền tệ thông qua giá trị tương đối của các cặp tiền. Có những trung tâm tài chính thế giới làm nhiệm vụ kết nối người mua và người bán toàn cầu với nhau. Thị trường Forex hoạt động thông qua rất nhiều trung tâm tài chính khác nhau. Hầu hết các nhà cái trên thị trường ngoại hối là các ngân hàng và một số ít các công ty bảo hiểm.

 

Sản phẩm Quy mô hợp đồng Số Lot tối đa trên 1 giao dịch Biến động tối thiểu Kí quỹ (Đòn bẩy 1:100) * Cách tính pip Lệnh chờ
AUDCAD AUD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 AUD 0.0001=10 CAD 5
AUDCHF AUD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 AUD 0.0001=10 CHF 5
AUDJPY AUD 100,000 50 Lot 0.001 1,000 AUD 0.01=1,000 JPY 5
AUDNZD AUD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 AUD 0.0001=10 NZD 5
AUDUSD AUD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 AUD 0.0001= 10 USD 5
CADCHF CAD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 CAD 0.0001=10 CHF 5
CADJPY CAD 100,000 50 Lot 0.001 1,000 CAD 0.01=1,000 JPY 5
CHFJPY CHF 100,000 50 Lot 0.001 1,000 CHF 0.01=1,000 JPY 5
EURAUD EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001=10 AUD 5
EURCAD EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001=10 CAD 5
EURCHF EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001=10 CHF 5
EURDKK EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 DKK 50
EURGBP EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001=10 GBP 5
EURHKD EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 HKD 50
EURJPY EUR 100,000 50 Lot 0.001 1,000 EUR 0.01=1,000 JPY 5
EURMXN EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 MXN 50
EURNOK EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 NOK 50
EURNZD EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001=10 NZD 5
EURPLN EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 PLN 50
EURSEK EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001=10 SEK 50
EURUSD EUR 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 EUR 0.0001= 10 USD 5
EURZAR EUR 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 EUR 0.0001= 10 ZAR 50
GBPAUD GBP 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 GBP 0.0001=10 AUD 5
GBPCAD GBP 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 GBP 0.0001=10 CAD 5
GBPCHF GBP 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 GBP 0.0001=10 CHF 5
GBPJPY GBP 100,000 50 Lot 0.001 1,000 GBP 0.01=1,000 JPY 5
GBPNZD GBP 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 GBP 0.0001=10 NZD 5
GBPUSD GBP 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 GBP 0.0001= 10 USD 5
NZDCAD NZD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 NZD 0.0001=10 CAD 5
NZDCHF NZD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 NZD 0.0001=10 CHF 5
NZDJPY NZD 100,000 50 Lot 0.001 1,000 NZD 0.01=1,000 JPY 5
NZDUSD NZD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 NZD 0.0001=10 USD 5
USDCAD USD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 USD 0.0001= 10 CAD 5
USDCHF USD 100,000 50 Lot 0.00001 1,000 USD 0.0001=10 CHF 5
USDCNH USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 CNH 50
USDDKK USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 DKK 50
USDHKD USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 HKD 50
USDJPY USD 100,000 50 Lot 0.001 1,000 USD 0.01=1,000 JPY 5
USDMXN USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 MXN 50
USDNOK USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 NOK 50
USDPLN USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 PLN 50
USDSEK USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 SEK 50
USDTRY USD 100,000 50 Lot 0.00001 5,000 USD 0.0001=10 TRY 50
USDZAR USD 100,000 50 Lot 0.00001 4,000 USD 0.0001=10 ZAR 50

Cảnh báo nhà đầu tư: Giao dịch ngoại hối sử dụng đòn bẩy có rủi ro cao nên không phù hợp với tất cả các nhà đầu tư. Có khả năng bạn sẽ phải chịu thua lỗ một phần hoặc toàn bộ số tiền đầu tư. Vì vậy, bạn không nên đầu tư nếu không có đủ khả năng bù lỗ.

**Swap rates can change any time without prior notice.